Bỏ qua, tới nội dung chính

Trường Mầm non Mường Thanh

https://mamnon.ctsdienbien.vn

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2023-2024. CÔNG KHAI TÀI CHÍNH 2023

Thứ tư - 05/06/2024 08:40

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2023-2024. CÔNG KHAI TÀI CHÍNH 2023
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2023-2024. CÔNG KHAI TÀI CHÍNH 2023

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH NĂM 2023 Đơn vị : Trường MN Noong Bua Biểu số: 03 Chương: 622 THÔNG BÁO CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2023 (Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN) Đơn vị tính: đồng Sè TT Chỉ…

Tư liệu của Trường Mầm non Noong Bua trước khi sáp nhập thành Trường Mầm non Mường Thanh (ngày 26/8/2026). Bài đăng lần đầu ngày 05/06/2024 trên website của Trường Mầm non Noong Bua.

Ảnh trong bài: CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2023-2024. CÔNG KHAI TÀI CHÍNH 2023
 
Ảnh trong bài: CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2023-2024. CÔNG KHAI TÀI CHÍNH 2023
 
Ảnh trong bài: CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2023-2024. CÔNG KHAI TÀI CHÍNH 2023
 
Ảnh trong bài: CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2023-2024. CÔNG KHAI TÀI CHÍNH 2023
 
Ảnh trong bài: CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2023-2024. CÔNG KHAI TÀI CHÍNH 2023
 
CÔNG KHAI TÀI CHÍNH NĂM 2023
Đơn vị : Trường MN Noong Bua   Biểu số: 03
Chương:  622    
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2023
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
    Đơn vị tính: đồng  
Sè TT Chỉ tiêu Dự toán được giao  Sè liÖu quyÕt to¸n ®­îc duyÖt
A Quyết toán thu 440,360,000 440,360,000
I Tổng số thu: 440,360,000 440,360,000
1 Thu phí, lệ phí - -
       
2 Thu HĐSX cung ứng dịch vụ 374,000,000 374,000,000
  Học Phí: Cấp bù:  2.065.000 + thu Hs: 95.350.000  97,415,000 97,415,000
  Thu vận động tài trợ(NH 22  - 23 62,680,000 62,680,000
  Thu dậy thêm học  thêm(tiếng Anh- 213,905,000 213,905,000
3 Thu Viện trợ(Chi tiết theo từng dự án) - -
       
4 Thu sự nghiệp khác 66,360,000 66,360,000
  Thu thỏa thuận(CSVC bán trú và VSMT NH 22 - 23  66,360,000 66,360,000
II Số thu nộp NSNN    
1 Thu phí, lệ phí    
2 Thu HĐSX cung ứng dịch vụ    
3 Thu Viện trợ(Chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
III Số được để lại chi theo chế độ    
1 Thu phí, lệ phí    
       
2 Thu HĐSX cung ứng dịch vụ 374,000,000 374,000,000
  Học Phí: Cấp bù: .2,065.000 + thu Hs: 95,350.000 97,415,000 97,415,000
  Thu vận động tài trợ 62,680,000 62,680,000
  Thu dậy thêm học  thêm(tiếng Anh 213,905,000 213,905,000
3 Thu Viện trợ(Chi tiết theo từng dự án) - -
       
4 Thu sự nghiệp khác 66,360,000 66,360,000
  Thu thỏa thuận(CSVC bán trú và VSMT 66,360,000 66,360,000
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước 3,889,262,560 3,889,262,560
1 Ngân sách thành phố - Loại 490 khoản 491(KP thường xuyên) 3,847,657,560 3,847,657,560
   - Mục: 6000 - Tiền lương 1,592,370,913 1,592,370,913
    + Tiểu mục: 6001 - Lương ngạch, bậc 1,592,370,913 1,592,370,913
   - Mục: 6050  - Tiền công chi cho LĐ TX theo HĐ 87,360,000 87,360,000
    + Tiểu mục: 6051 - Tiền công chi cho LĐ TX theo HĐ 87,360,000 87,360,000
   - Mục: 6100  - Phụ cấp lương 1,337,732,232 1,337,732,232
    + Tiểu mục: 6101  -  P/c chức vụ 41,043,870 41,043,870
    + Tiểu mục: 6102  -  P/c khu vực 213,600,000 213,600,000
    + Tiểu mục: 6105  -  P/c thêm giờ 35,101,749 35,101,749
    + Tiểu mục: 6112  -  P/c ưu đãi nghề 786,408,036 786,408,036
    + Tiểu mục: 6113  -  P/c trách nhiệm theo nghề... 1,974,000 1,974,000
    + Tiểu mục: 6115  -  P/c T.niên vượt khung, T.niên nghề 259,604,577 259,604,577
  - Mục: 6150 - Học bổng và hỗ trợ khác HS, SV,cán bộ đi học 14,848,000 14,848,000
    + Tiểu mục: 6199 - Các khoản hỗ trợ khác 14,848,000 14,848,000
  - Mục: 6200 -  Tiền thưởng 17,820,000 17,820,000
    + Tiểu mục: 6201  - Thưởng thường xuyên 17,820,000 17,820,000
  - Mục: 6250 - Phúc lợi tập thể 4,250,000 4,250,000
    + Tiểu mục: 6299  -  Các khoản chi khác 4,250,000 4,250,000
  -Mục: 6300 - Các khoản đóng góp 410,424,962 410,424,962
    + Tiểu mục: 6301  -  BHXH 306,475,348 306,475,348
    + Tiểu mục: 6302  -  BHYT 52,952,079 52,952,079
    + Tiểu mục: 6303  -  KPCĐ 33,130,184 33,130,184
    + Tiểu mục: 6304  -  BHTN 17,867,351 17,867,351
  - Mục: 6500  -  Thanh toán dịch vụ công cộng 75,392,635 75,392,635
    + Tiểu mục: 6501  -  Thanh toán tiền điện 32,809,602 32,809,602
    + Tiểu mục: 6502  -  Thanh toán tiền nước 41,983,033 41,983,033
    + Tiểu mục: 6504  -  Thanh toán tiền vệ sinh môi  trường 600,000 600,000
  - Mục: 6550 -  Vật tư văn phòng 7,620,018 7,620,018
    + Tiểu mục: 6551  - Văn phòng phẩm 3,177,000 3,177,000
    + Tiểu mục: 6552  - Mua sắm công cụ dụng cụ văn phòng 1,050,000 1,050,000
    + Tiểu mục: 6599  - Vật tư văn phòng khác 3,393,018 3,393,018
  - Mục: 6600 - Thông tin, tuyên truyền, liên lạc 16,555,500 16,555,500
    + Tiểu mục: 6601  -  Cước phí điện thoại...   -
    + Tiểu mục: 6605  -  Thuê bao......Cước phí Internet, đường truyền mạng 3,184,000 3,184,000
    + Tiểu mục: 6608 -  ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 4,301,500 4,301,500
    + Tiểu mục: 6609 -  khác 9,070,000 9,070,000
  - Mục: 6700 - Công tác phí 7,300,000 7,300,000
    + Tiểu mục: 67021 - Tiền vé máy bay, tàu xe 800,000 800,000
    + Tiểu mục: 6702  - Phụ cấp công tác phí 800,000 800,000
    + Tiểu mục: 6703  -  Tiền thuê phong ngủ 900,000 900,000
    + Tiểu mục: 6704  - Khoán công tác phí 4,800,000 4,800,000
      -
  - Mục: 6900 - Sửa chữa tài sản phục vụ công tác CM 1,700,000 1,700,000
    + Tiểu mục: 6912  - Thiết bị tin học 1,700,000 1,700,000
  - Mục: 6950 -  Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn 99,600,000 99,600,000
    + Tiểu mục: 6954 - Tài sản và thiết bị chuyên dùng 99,600,000 99,600,000
  - Mục: 7000 - Chi phí nghiệp vụ CM từng nghành 158,137,500 158,137,500
   +Tiểu mục: 7001 - Chi mua hàng hóa nghiệp vụ chuyên môn 6,900,000 6,900,000
   +Tiểu muc: 7012 - Chi phí nghiệp vụ CM nghành 151,237,500 151,237,500
   +Tiểu muc: 7049 - Chi khác   -
  - Mục: 7050  -  Mua sắm TS vô hình 15,814,800 15,814,800
    + Tiểu mục: 7053 - Mua bảo trì P.mềm công nghệ T.tin 15,814,800 15,814,800
  - Mục: 7750  -  Chi khác 731,000 731,000
    + Tiểu mục: 7756 - Chi các khoản phí và lệ phí 731,000 731,000
2 Ngân sách thành phố - Loại 490 khoản 491(KP không T.xuyên) 41,605,000 41,605,000
  - Mục: 6150  -  Học bổng và hỗ trợ khác cho HS... 39,540,000 39,540,000
    + Tiểu mục: 6157- Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 16,500,000 16,500,000
    + Tiểu mục: 6199 - Các khoản hỗ trợ khác 23,040,000 23,040,000
  - Mục: 7750  -  Chi khác 2,065,000 2,065,000
    + Tiểu mục: 7766 - Cấp bù học phí... 2,065,000 2,065,000
    Ngày    03     tháng   01  năm 2024  
  Người lập Thủ trưởng đơn vị  
    ( Đã ký)  
       
       
       
  Nguyễn Thị Chinh Nguyễn Thị Lý
 
Cộng hòa xã hội chủ ngĩa Việt Nam
Độc lập  - Tự do  - Hạnh phúc
Đơn vị : Trường MN Noong Bua   Biểu số: 09
Chương:  622    
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU CHI NGUỒN ĐÓNG GÓP CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN  NĂM 2023
(Dùng cho các đơn vị có thu và sử dụng các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân)
    Đơn vị tính: đồng
Số TT Nội dung Số tiền Ghi chú
A Tổng số tiền huy động được 66,360,000  
I Của các tổ chức    
II Của các cá nhân(Phụ huynh đóng góp) 66,360,000  
1 Thu tiền hỗ trợ CSVC bán trú NH 2022-2023 46,810,000  
2 Thu tiền vệ sinh môi trường NH 2022-2023 19,550,000  
B Sử dụng số tiền huy động được 65,090,000  
1 Quĩ CSVC bán trú 45,540,000  
   -Mua bếp ga 3,800,000  
   - Mua đồ dùng CSVC bán trú( Dao, bộ nạo, rổ rá, muôi thìa,  6,970,000  
  bát ăn cơm, xô nhựa , chậu nhựa….....    
   - Mua đồ dùng CSVC bán trú(Chiếu, chổi, giấy vệ sinh, nước lau sàn 16,185,000  
  xà phòng, nước rửa tay….......học kỳ 1 năm học 2022 - 2023    
   -Thanh toán tiền mua đồ dùng vệ sinh đợt 2 NH 2022-2023 18,585,000  
       
2 Quĩ vệ sinh môi trường 19,550,000  
       
   -Thanh toán tiền công dọn đồ dùng vệ sinh kỳ 1 NH 2022-2023(4th) 8,000,000  
   -Thanh toán tiền công dọn đồ dùng vệ sinh kỳ 2 NH 2022-2023(5th) 10,000,000  
   -Thanh toán tiền công dọn đồ dùng vệ sinh  3 tháng ( 6+7+8) 1,550,000  
    Ngày   03    tháng   01   năm 2024  
  Người lập Thủ trưởng đơn vị
    ( Đã ký)
       
       
       
  Nguyễn Thị Chinh    
    Nguyễn Thị Lý
 
Cộng hòa xã hội chủ ngĩa Việt Nam
Độc lập  - Tự do  - Hạnh phúc
Đơn vị : Trường MN Noong Bua   Biểu số: 02
Chương:  622    
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI NĂM 2022
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
      Đơn vị tính: đồng
Số TT Chỉ tiêu Dự toán được giao Ghi chú
A Dự toán thu 440,360,000  
I Tổng số thu: 440,360,000  
1 Thu phí, lệ phí -  
       
2 Thu HĐSX cung ứng dịch vụ 374,000,000  
  Học Phí: Cấp bù:  2.065.000 + thu Hs:  95.350.000 97,415,000  
  Thu vận động tài trợ(NH 22-23) 62,680,000  
  Thu dậy thêm học  thêm(tiếng Anh- 213,905,000  
3 Thu Viện trợ(Chi tiết theo từng dự án) -  
       
4 Thu sự nghiệp khác 66,360,000  
  Thu thỏa thuận(CSVC bán trú và VSMT NH 22 - 23  66,360,000  
II Số thu nộp NSNN    
1 Thu phí, lệ phí    
2 Thu HĐSX cung ứng dịch vụ    
3 Thu Viện trợ(Chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
III Số được để lại chi theo chế độ 440,360,000  
1 Thu phí, lệ phí -  
       
2 Thu HĐSX cung ứng dịch vụ 374,000,000  
  Học Phí: Cấp bù:  2.065.000 + thu Hs:  95.350.000 97,415,000  
  Thu vận động tài trợ(NH 22-23) 62,680,000  
  Thu dậy thêm học  thêm(tiếng Anh- 213,905,000  
3 Thu Viện trợ(Chi tiết theo từng dự án) -  
       
4 Thu sự nghiệp khác 66,360,000  
  Thu thỏa thuận(CSVC bán trú và VSMT NH 22 - 23 66,360,000  
B Dự toán chi ngân sách  3,779,630,660  
1 Loại 490 khoản 491 3,779,630,660  
1 Chi thanh toán cá nhân 3,738,025,660  
2 Chi hoạt động: - Thường xuyên    
  - Không thường xuyên 41,605,000  
C Dự toán chi nguồn khác(nếu có)    
       
    Ngày  03    tháng  01    năm 2024  
  Người lập Thủ trưởng đơn vị  
    ( Đã ký)  
       
       
       
  Nguyễn Thị Chịnh Nguyễn Thị Lý  
 
Cộng hòa xã hội chủ ngĩa Việt Nam
Độc lập  - Tự do  - Hạnh phúc
Đơn vị : Trường MN Noong Bua   Biểu số: 07
Chương:  622    
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2023
(Dùng cho các tổ chức, đơn vị cấp dưới của các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ)
    Đơn vị tính: đồng
Sè TT Chi tiªu Dự toán được giao Ghi chú
A Quyết toán thu 374,037,688  
I Tổng số thu: 374,037,688  
1 Học Phí: Cấp bù:  2.065.000 + thu Hs: 95.350.000 97,415,000  
2 Thu vận động tài trợ(NH 22-23) + năm trước sang 37.688 62,717,688  
3 Thu dậy thêm học  thêm(tiếng Anh- 213,905,000  
       
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước 129,455,688  
1 Tiền học phí và tiền vận động tài trợ - Loại 070 khoản 071 129,455,688  
1.1 Tiền vận động tài trợ 62,717,688  
  -Mua thảm cỏ xanh 12,750,000  
  - Làm khẩu hiệu, tranh ảnh 3,677,800  
  -  Mua sữa, kẹo bánh, hoa quả 6,575,000  
  - Làm giả băng bé khỏe bé ngoan 10,900,000  
  -  Mua quà cho Học sinh 8,980,000  
  -  Mua  đồ trang trí 8,000,000  
  -  Mua sơn, chổi quét sơn 5,375,000  
  - Mua thảm cỏ xanh 6,250,000  
  - Phí chuyển tiền 209,888  
1.2 Tiền học phí 66,738,000  
   - Trả tiền thừa cho học sinh 20,365,000  
    - Làm khẩu hiệu, tranh ảnh 30,070,000  
   -  Mua quà cho Học sinh 3,281,000  
   - In giấy khen 1,930,000  
   - Thưởng các lớp cuối năm 2,300,000  
   - Sủa chữa thay thế công cụ máy in, máy tính 8,792,000  
       
       
                 Ngày 03     tháng   01   năm 2024  
  Người lập Thủ trưởng đơn vị
    ( Đã ký)
       
       
       
  Nguyễn Thị Chinh Nguyễn Thị Lý

Tác giả: Trường Mầm non Noong Bua Nguồn tin: Trường Mầm non Noong Bua (trước sáp nhập)