Bỏ qua, tới nội dung chính
UBND phường Mường Thanh Trường Mầm non Mường Thanh Phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên

Công khai giáo dục

Nhà trường công khai theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mỗi mục ghi rõ ngày công khai, đơn vị công khai và căn cứ pháp lý.

Bảng theo dõi công khai — năm học 2026–2027

Chú giải trạng thái

  • Đã công khai
  • Công khai một phần
  • Đang cập nhật
  • Không áp dụng
  • Chưa công khai
1. Thông tin chung (0/11 mục đã công khai)
Nhóm 1. Thông tin chung — trạng thái công khai theo năm học
MụcCăn cứNăm học 2026–2027Trước sáp nhập
CK-1.1 Tên, địa chỉ, liên hệĐiều 4 khoản 1, 2Chưa công khai CK-1.1 Tên, địa chỉ, liên hệ, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-1.2 Loại hình, cơ quan quản lýĐiều 4 khoản 3Chưa công khai CK-1.2 Loại hình, cơ quan quản lý, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-1.3 Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêuĐiều 4 khoản 4Chưa công khai CK-1.3 Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-1.4 Quá trình hình thành, phát triểnĐiều 4 khoản 5Chưa công khai CK-1.4 Quá trình hình thành, phát triển, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-1.5 Người đại diện, người phát ngônĐiều 4 khoản 6Chưa công khai CK-1.5 Người đại diện, người phát ngôn, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-1.6 Tổ chức bộ máy
CK-1.6.1 Quyết định thành lập, sáp nhậpĐiều 4 khoản 7 điểm aChưa công khai CK-1.6.1 Quyết định thành lập, sáp nhập, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-1.6.2 Quyết định bổ nhiệm lãnh đạoĐiều 4 khoản 7 điểm cChưa công khai CK-1.6.2 Quyết định bổ nhiệm lãnh đạo, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-1.6.3 Quy chế tổ chức và hoạt độngĐiều 4 khoản 7 điểm dChưa công khai CK-1.6.3 Quy chế tổ chức và hoạt động, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-1.6.4 Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạnĐiều 4 khoản 7 điểm dChưa công khai CK-1.6.4 Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-1.6.5 Sơ đồ tổ chức bộ máyĐiều 4 khoản 7 điểm dChưa công khai CK-1.6.5 Sơ đồ tổ chức bộ máy, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-1.6.7 Lãnh đạo nhà trường và các đơn vịĐiều 4 khoản 7 điểm eChưa công khai CK-1.6.7 Lãnh đạo nhà trường và các đơn vị, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
2. Thu, chi tài chính (0/3 mục đã công khai)
Nhóm 2. Thu, chi tài chính — trạng thái công khai theo năm học
MụcCăn cứNăm học 2026–2027Trước sáp nhập
CK-2.1 Tình hình tài chính năm trước liền kềĐiều 5 khoản 1; Điều 15 khoản 1 điểm b; Phụ lục I mục VIChưa công khai CK-2.1 Tình hình tài chính năm trước liền kề, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-2.2 Khoản thu và mức thuĐiều 5 khoản 2Chưa công khai CK-2.2 Khoản thu và mức thu, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-2.3 Trợ cấp, miễn giảm học phí, học bổngĐiều 5 khoản 3; Phụ lục I mục VIChưa công khai CK-2.3 Trợ cấp, miễn giảm học phí, học bổng, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
3. Điều kiện bảo đảm chất lượng (0/7 mục đã công khai)
Nhóm 3. Điều kiện bảo đảm chất lượng — trạng thái công khai theo năm học
MụcCăn cứNăm học 2026–2027Trước sáp nhập
CK-3.1 Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, nhân viên
CK-3.1.1 Số lượng theo vị trí việc làm, trình độĐiều 6 khoản 1 điểm aChưa công khai CK-3.1.1 Số lượng theo vị trí việc làm, trình độ, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-3.1.2 Đạt chuẩn nghề nghiệpĐiều 6 khoản 1 điểm bChưa công khai CK-3.1.2 Đạt chuẩn nghề nghiệp, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-3.1.3 Hoàn thành bồi dưỡng hằng nămĐiều 6 khoản 1 điểm cChưa công khai CK-3.1.3 Hoàn thành bồi dưỡng hằng năm, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-3.2 Cơ sở vật chất
CK-3.2.1 Diện tích đấtĐiều 6 khoản 2 điểm aChưa công khai CK-3.2.1 Diện tích đất, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-3.2.2 Khối phòng, hạ tầng kỹ thuậtĐiều 6 khoản 2 điểm bChưa công khai CK-3.2.2 Khối phòng, hạ tầng kỹ thuật, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-3.2.3 Thiết bị, đồ dùng, đồ chơiĐiều 6 khoản 2 điểm cChưa công khai CK-3.2.3 Thiết bị, đồ dùng, đồ chơi, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-3.2.4 Đồ chơi ngoài trời, thiết bị và điều kiện khácĐiều 6 khoản 2 điểm dChưa công khai CK-3.2.4 Đồ chơi ngoài trời, thiết bị và điều kiện khác, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
4. Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục (0/5 mục đã công khai)
Nhóm 4. Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục — trạng thái công khai theo năm học
MụcCăn cứNăm học 2026–2027Trước sáp nhập
CK-4.1 Kế hoạch hoạt động giáo dục của năm học
CK-4.1.1 Kế hoạch tuyển sinhĐiều 7 khoản 1 điểm aChưa công khai CK-4.1.1 Kế hoạch tuyển sinh, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-4.1.2 Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dụcĐiều 7 khoản 1 điểm bChưa công khai CK-4.1.2 Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-4.1.3 Quy chế phối hợp gia đình – xã hộiĐiều 7 khoản 1 điểm cChưa công khai CK-4.1.3 Quy chế phối hợp gia đình – xã hội, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-4.2 Kết quả của năm học trước
CK-4.2.1 Số trẻ em, nhóm lớp, bán trú, sức khỏeĐiều 7 khoản 2 điểm a, b, c, d, đ, gChưa công khai CK-4.2.1 Số trẻ em, nhóm lớp, bán trú, sức khỏe, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
CK-4.2.2 Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 05 tuổiĐiều 7 khoản 2 điểm eChưa công khai CK-4.2.2 Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 05 tuổi, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027.
5. Báo cáo thường niên (0/2 mục đã công khai)
Nhóm 5. Báo cáo thường niên — trạng thái công khai theo năm học
MụcCăn cứNăm học 2026–2027Trước sáp nhập
CK-5.1 Báo cáo thường niên (PDF)Điều 14 khoản 1 điểm b; Điều 15 khoản 1 điểm b; Phụ lục IChưa công khai CK-5.1 Báo cáo thường niên (PDF), Năm học 2026-2027Hạn công bố: trước ngày 30/06/2027.
CK-5.2 Nhiệm vụ trọng tâm khác (phần VII)Phụ lục I mục VIIChưa công khai CK-5.2 Nhiệm vụ trọng tâm khác (phần VII), Năm học 2026-2027Hạn công bố: trước ngày 30/06/2027.
6. Kế hoạch giáo dục và thực đơn (0/3 mục đã công khai)
Nhóm 6. Kế hoạch giáo dục và thực đơn — trạng thái công khai theo năm học
MụcCăn cứNăm học 2026–2027Trước sáp nhập
CK-6.1 Kế hoạch giáo dục thángĐiều 15 khoản 1 điểm a (đoạn 2)Chưa công khai CK-6.1 Kế hoạch giáo dục tháng, Năm học 2026-2027Kế hoạch giáo dục tháng được công khai theo từng tháng, trước ngày 25 của tháng trước.
CK-6.2 Kế hoạch giáo dục tuần, ngàyĐiều 15 khoản 1 điểm a (đoạn 2)Chưa công khai CK-6.2 Kế hoạch giáo dục tuần, ngày, Năm học 2026-2027Kế hoạch giáo dục tuần, ngày được công khai theo từng tuần, trước thứ Bảy của tuần trước.
CK-6.3 Thực đơnĐiều 7 khoản 1 điểm d; Điều 15 khoản 1 điểm a (đoạn 2)Chưa công khai CK-6.3 Thực đơn, Năm học 2026-2027Thực đơn dự kiến được công khai theo từng tuần, trước thứ Bảy của tuần trước.
7. Phổ biến, niêm yết, công khai khác (0/1 mục đã công khai)
Nhóm 7. Phổ biến, niêm yết, công khai khác — trạng thái công khai theo năm học
MụcCăn cứNăm học 2026–2027Trước sáp nhập
CK-7.1 Phổ biến đầu năm họcĐiều 14 khoản 3 điểm aChưa ghi nhận CK-7.1 Phổ biến đầu năm học, Năm học 2026-2027