Công khai giáo dục
Nhà trường công khai theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mỗi mục ghi rõ ngày công khai, đơn vị công khai và căn cứ pháp lý.
Tìm nhanh cho phụ huynh
Nổi bật
Bảng theo dõi công khai — năm học 2026–2027
Chú giải trạng thái
- Đã công khai
- Công khai một phần
- Đang cập nhật
- Không áp dụng
- Chưa công khai
1. Thông tin chung (0/11 mục đã công khai)
2. Thu, chi tài chính (0/3 mục đã công khai)
| Mục | Căn cứ | Năm học 2026–2027 | Trước sáp nhập |
|---|---|---|---|
| CK-2.1 Tình hình tài chính năm trước liền kề | Điều 5 khoản 1; Điều 15 khoản 1 điểm b; Phụ lục I mục VI | Chưa công khai CK-2.1 Tình hình tài chính năm trước liền kề, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027. | |
| CK-2.2 Khoản thu và mức thu | Điều 5 khoản 2 | Chưa công khai CK-2.2 Khoản thu và mức thu, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027. | |
| CK-2.3 Trợ cấp, miễn giảm học phí, học bổng | Điều 5 khoản 3; Phụ lục I mục VI | Chưa công khai CK-2.3 Trợ cấp, miễn giảm học phí, học bổng, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027. |
3. Điều kiện bảo đảm chất lượng (0/7 mục đã công khai)
4. Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục (0/5 mục đã công khai)
5. Báo cáo thường niên (0/2 mục đã công khai)
| Mục | Căn cứ | Năm học 2026–2027 | Trước sáp nhập |
|---|---|---|---|
| CK-5.1 Báo cáo thường niên (PDF) | Điều 14 khoản 1 điểm b; Điều 15 khoản 1 điểm b; Phụ lục I | Chưa công khai CK-5.1 Báo cáo thường niên (PDF), Năm học 2026-2027Hạn công bố: trước ngày 30/06/2027. | |
| CK-5.2 Nhiệm vụ trọng tâm khác (phần VII) | Phụ lục I mục VII | Chưa công khai CK-5.2 Nhiệm vụ trọng tâm khác (phần VII), Năm học 2026-2027Hạn công bố: trước ngày 30/06/2027. |
6. Kế hoạch giáo dục và thực đơn (0/3 mục đã công khai)
| Mục | Căn cứ | Năm học 2026–2027 | Trước sáp nhập |
|---|---|---|---|
| CK-6.1 Kế hoạch giáo dục tháng | Điều 15 khoản 1 điểm a (đoạn 2) | Chưa công khai CK-6.1 Kế hoạch giáo dục tháng, Năm học 2026-2027Kế hoạch giáo dục tháng được công khai theo từng tháng, trước ngày 25 của tháng trước. | |
| CK-6.2 Kế hoạch giáo dục tuần, ngày | Điều 15 khoản 1 điểm a (đoạn 2) | Chưa công khai CK-6.2 Kế hoạch giáo dục tuần, ngày, Năm học 2026-2027Kế hoạch giáo dục tuần, ngày được công khai theo từng tuần, trước thứ Bảy của tuần trước. | |
| CK-6.3 Thực đơn | Điều 7 khoản 1 điểm d; Điều 15 khoản 1 điểm a (đoạn 2) | Chưa công khai CK-6.3 Thực đơn, Năm học 2026-2027Thực đơn dự kiến được công khai theo từng tuần, trước thứ Bảy của tuần trước. |
7. Phổ biến, niêm yết, công khai khác (0/1 mục đã công khai)
| Mục | Căn cứ | Năm học 2026–2027 | Trước sáp nhập |
|---|---|---|---|
| CK-7.1 Phổ biến đầu năm học | Điều 14 khoản 3 điểm a | Chưa ghi nhận CK-7.1 Phổ biến đầu năm học, Năm học 2026-2027 |