Kế hoạch giáo dục tháng, tuần, ngày và dự kiến thực đơn của trẻ em CK-6
Điều 15 khoản 1 điểm a (đoạn 2)
Kế hoạch giáo dục từng tháng, từng tuần – ngày và thực đơn dự kiến của trẻ, công khai trước khi thực hiện.
6. Kế hoạch giáo dục và thực đơn (0/3 mục đã công khai)
| Mục | Căn cứ | Năm học 2026–2027 | Trước sáp nhập |
|---|---|---|---|
| CK-6.1 Kế hoạch giáo dục tháng | Điều 15 khoản 1 điểm a (đoạn 2) | Chưa công khai CK-6.1 Kế hoạch giáo dục tháng, Năm học 2026-2027Kế hoạch giáo dục tháng được công khai theo từng tháng, trước ngày 25 của tháng trước. | |
| CK-6.2 Kế hoạch giáo dục tuần, ngày | Điều 15 khoản 1 điểm a (đoạn 2) | Chưa công khai CK-6.2 Kế hoạch giáo dục tuần, ngày, Năm học 2026-2027Kế hoạch giáo dục tuần, ngày được công khai theo từng tuần, trước thứ Bảy của tuần trước. | |
| CK-6.3 Thực đơn | Điều 7 khoản 1 điểm d; Điều 15 khoản 1 điểm a (đoạn 2) | Chưa công khai CK-6.3 Thực đơn, Năm học 2026-2027Thực đơn dự kiến được công khai theo từng tuần, trước thứ Bảy của tuần trước. |